无故
wúgù
vô cớ, không có lý do
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:vô cớ, không có lý do
Ví dụ (5)
bèiwúgù无故jiěgùliǎo
Anh ấy bị sa thải vô cớ.
qǐngbúyàowúgù无故rěshì
Xin đừng vô cớ gây chuyện.
zuótiānwúgù无故kuàngkè
Hôm qua cô ấy cúp học không có lý do.
wǒmenbùnéngwúgù无故chéngfáyuángōng
Chúng ta không thể trừng phạt nhân viên vô cớ.
jīngchángwúgù无故fāpíqiràngrénshòubùliǎo
Anh ta thường xuyên nổi giận vô cớ, khiến người ta không thể chịu nổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI