Chi tiết từ vựng

【無】【wú】

heart
Nghĩa từ: không có, không
Hán việt:
Lượng từ: 个
Từ trái nghĩa:
Nét bút: 一一ノフ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • yóu: Yếu đuối

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

wúliáo

Chán

wúbǐ

Không gì sánh kịp, vô song

wúnài

Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác

wúshù

Vô số, không đếm xuể

wúzhī

Ngây thơ, không biết

wúshēng

Không âm thanh, yên lặng

wúkuì

Xứng đáng, không hổ thẹn

wúyí

Chắc chắn, không nghi ngờ

wúlùn

bất kể

wúfǎ

Không thể

yīwúsuǒzhī

所知

Không biết gì cả

wúguān

Không liên quan

Ví dụ:

zhèbù
这部
diànyǐng
电影
tài
wúliáo
le
This movie is too boring.
Bộ phim này quá chán.
xiàwǔ
下午
de
hěn
wúliáo
The class in the afternoon is very boring.
Bài học buổi chiều rất chán.
zhèshì
这事
wúguān
关。
This matter has nothing to do with you.
Việc này không liên quan đến bạn.
wúlùnrúhé
论如何,
dōu
huì
péi
No matter what, I will be with you.
Dù thế nào, tôi cũng sẽ ở bên bạn.
qǐngwèn
请问
zhèlǐ
这里
yǒuwú
táng
de
niúnǎi
牛奶
ma
吗?
Do you have unsweetened milk here?
Xin hỏi ở đây có sữa không đường không?
wúlùn
zuò
shénme
什么,
de
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhīchí
支持
我。
No matter what I do, my mother always supports me.
Bất kể tôi làm gì, mẹ tôi luôn ủng hộ tôi.
wǒmen
我们
wúfǎ
yùzhī
预知
jiānglái
将来。
We cannot predict the future.
Chúng ta không thể dự đoán được tương lai.
wénwù
文物
de
jiàzhí
价值
wúfǎ
yòng
jīnqián
金钱
héngliáng
衡量。
The value of cultural relics cannot be measured in money.
Giá trị của hiện vật không thể đo lường bằng tiền.
wúlùn
zǒudào
走到
nǎlǐ
哪里,
gùxiāng
故乡
dōu
shì
zuì
wēnnuǎn
温暖
de
dìfāng
地方。
No matter where you go, your hometown is always the warmest place.
Dù đi đến đâu, quê hương vẫn là nơi ấm áp nhất.
chéngrèn
承认
zìjǐ
自己
duì
cǐshì
此事
yīwúsuǒzhī
所知。
He admitted that he knew nothing about the matter.
Anh ấy thừa nhận mình không biết gì về việc này.
zhège
这个
huìyì
会议
tài
wúliáo
le
了,
dōu
kuài
kùnsǐ
困死
le
了。
This meeting is so boring, I'm almost falling asleep.
Cuộc họp này chán quá, tôi sắp ngủ gật mất.
hūrán
忽然,
fángjiān
房间
biàndé
变得
jìjìngwúshēng
寂静声。
Suddenly, the room became silent.
Bỗng nhiên, căn phòng trở nên yên tĩnh không một tiếng động.
zhuōzǐ
桌子
shàng
kōngwúyīwù
一物。
The table was completely empty.
Trên bàn không có gì cả.
zhèlǐ
这里
shǒujīxìnhào
手机信号。
There is no cell phone signal here.
Ở đây không có sóng điện thoại.
zhège
这个
fángjiān
房间
chuānghù
窗户。
This room has no windows.
Căn phòng này không có cửa sổ.
de
huídá
回答
shì
wúxiào
de
的。
His answer is invalid.
Câu trả lời của anh ấy là không hợp lệ.
zhètiáo
这条
wúrén
zǒuguò
走过。
This road is untrodden.
Con đường này không ai đi qua.
wúxū
dānxīn
担心。
No need to worry.
Không cần phải lo lắng.
duì
gǎnqíng
感情。
She has no feelings for him.
Cô ấy không có tình cảm với anh ta.
zhège
这个
wèntí
问题
wújiě
解。
This problem has no solution.
Vấn đề này không có lời giải.
wǒmen
我们
wúfǎ
yùcè
预测
wèilái
未来。
We cannot predict the future.
Chúng ta không thể dự đoán tương lai.
shìshàngwúnánshì
世上难事
Nothing is difficult in the world
Trên đời không có việc gì khó
yǔqí
与其
zài
jiālǐ
家里
wúsuǒshìshì
所事事,
bùrú
不如
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习。
Rather than idling at home, it's better to go study at the library.
Thay vì ở nhà không làm gì, thì tốt hơn hãy đi học ở thư viện.
wúlùn
fāshēng
发生
shénme
什么,
qīnrén
亲人
yǒngyuǎn
永远
zài
shēnbiān
身边。
No matter what happens, your family is always by your side.
Dù có chuyện gì xảy ra, người thân luôn ở bên bạn.
rénxìng
人性
de
ruòdiǎn
弱点
shì
wúfǎ
bìmiǎn
避免
de
的。
The weaknesses of human nature are inevitable.
Điểm yếu của bản chất con người là không thể tránh khỏi.
zuìjìn
最近
diànnǎo
电脑
zǒngshì
总是
wúyuánwúgù
缘无故
zuòguài
作怪。
Lately, the computer has been acting up for no apparent reason.
Gần đây, máy tính luôn có những hành động kỳ quặc mà không rõ lý do.
zhèngjù
证据
chōngfènzhèngmíng
充分证明
le
de
wúgū
辜。
The evidence fully proved his innocence.
Bằng chứng đầy đủ đã chứng minh sự vô tội của anh ấy.
zhīmíng
知名
zuòjiā
作家
qùshì
去世,
liúxià
留下
le
wúshù
wèi
wánchéng
完成
de
zuòpǐn
作品。
The famous writer passed away, leaving behind countless unfinished works.
Nhà văn nổi tiếng qua đời, để lại biết bao tác phẩm chưa hoàn thành.
xǐbùxǐhuān
喜不喜欢
wúsuǒwèi
所谓,
fǎnzhèng
反正
juédìng
决定
le
了。
It doesn't matter if you like it or not, anyway, I have decided.
Không quan trọng bạn có thích hay không, dù sao thì tôi đã quyết định rồi.
shì
yígè
一个
wúgū
shòuhàizhě
受害者。
He is an innocent victim.
Anh ấy là một nạn nhân vô tội.
Bình luận