Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
wú
HSK 2/3
vô, không, không có (dùng trong văn viết, từ ghép hoặc thành ngữ trang trọng).
Hán Việt:VÔ••Loại từ:Động từ
4 nét
一一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+尤Uông

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

无
wú
không có, không
一
Bộ Nhấtyī
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)yóu
Hình người dang tay múa (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / phó từ (trang trọng)
VINghĩa:vô, không, không có (dùng trong văn viết, từ ghép hoặc thành ngữ trang trọng).
ENTiếng Anh:not have, without, no
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yě也wúsuǒwèi无所谓le了。
Tôi cũng sao cũng được (không quan tâm, không đáng kể).
I don't really care anymore.
#2
zhèdiǎn这点xiǎo小shāng伤wú无dà'ài大碍。
Chút thương tích nhỏ này không có gì đáng ngại lớn.
This minor injury is nothing serious.
#3
wǒmen我们wúfǎ无法liánxì联系dào到tā他。
Chúng tôi không có cách nào (vô pháp) liên lạc được với anh ấy.
We can't get in touch with him.
#4
wúlùn无论nǐ你qù去nǎlǐ哪里,wǒ我dōu都zhīchí支持nǐ你。
Bất luận (không bàn) bạn đi đâu, tôi đều ủng hộ bạn.
No matter where you go, I support you.
#5
tā他gǎndào感到fēicháng非常wúliáo无聊。
Anh ấy cảm thấy vô cùng nhàm chán (vô liêu - không có gì để nói chuyện, làm).
He felt very bored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây