故
一丨丨フ一ノ一ノ丶
9
个, 场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Việc cũ (古) xảy ra (攵), tìm nguyên nhân, nguyên nhân 故.
Thành phần cấu tạo
故
nguyên nhân, lý do
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nguyên nhân, lý do
Ví dụ (5)
他今天没来上班是什么缘故?
Hôm nay anh ấy không đến làm việc là vì lý do gì?
她无缘无故地对我发脾气。
Cô ấy vô cớ (không có lý do gì) nổi giận với tôi.
航班因故取消,请各位乘客耐心等待。
Chuyến bay bị hủy vì một số lý do, xin quý hành khách kiên nhẫn chờ đợi.
机器突然停止运转,不知是何故。
Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động, không biết là vì lý do gì.
他借故身体不舒服,提前离开了会场。
Anh ấy lấy cớ (lý do) là cơ thể không khỏe để rời khỏi hội trường sớm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây