Chi tiết từ vựng
耒 【lěi】


Nghĩa từ: Cái cày
Hán việt: lỗi
Nét bút: 一一一丨ノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
丰 fēng: phong phú, tươi tốt
八 bā: Số 8, 8
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这是
一把
种田
用
的
耒。
This is a plow used for plowing fields.
Đây là một cái cày dùng để cày cấy.
耒是
农业
生产
中
最
重要
的
工具
之一。
The plow is one of the most important tools in agricultural production.
Cày là một trong những công cụ quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp.
他用
耒犁开
了
一片
新地。
He plowed open a new piece of land with a plow.
Anh ấy đã dùng cày để mở một khu đất mới.
Bình luận