Chi tiết từ vựng
聿 【yù】


Nghĩa từ: Cây bút
Hán việt: duật
Nét bút: フ一一一一丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
聿
是
书写
工具。
'聿' is a writing tool.
聿 là công cụ viết.
这个
聿
形状
很
独特。
This '聿' has a very unique shape.
Cái '聿' này có hình dạng rất độc đáo.
古人
用
聿
书写
经文。
Ancients used '聿' to write scriptures.
Người xưa dùng '聿' để viết kinh văn.
Bình luận