聿
フ一一一一丨
6
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình bàn tay cầm cây bút tre viết chữ, dụng cụ viết chữ thời xưa, cây bút 聿.
Thành phần cấu tạo
聿
Cây bút
聿
Bộ Duật
Hình bàn tay cầm cây bút tre
Từ ghép (44)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Cây bút
Ví dụ (5)
他执聿写下一首诗。
Anh ấy cầm bút viết xuống một bài thơ.
学者秉聿,以记天下之事。
Học giả cầm bút, để ghi lại chuyện thiên hạ.
灵感涌现时,他立刻援聿成篇。
Khi cảm hứng tuôn trào, anh ấy lập tức cầm bút viết thành bài.
虽不善言辞,他却能以聿代口,表达心声。
Tuy không giỏi ăn nói, anh ấy lại có thể dùng bút thay miệng để bày tỏ tiếng lòng.
文章写完后,他搁聿长叹。
Sau khi viết xong bài văn, anh ấy đặt bút xuống thở dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây