Chi tiết từ vựng

包子 【bāozi】

heart
(Phân tích từ 包子)
Nghĩa từ: Bánh bao
Hán việt: bao tí
Lượng từ: 个
Hình ảnh:
包子 包子
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
chī
bāozǐ
包子
I like to eat steamed buns in the morning.
Buổi sáng tôi thích ăn bánh bao.
zhèjiā
这家
diàn
de
bāozǐ
包子
hěn
hǎochī
好吃。
The steamed buns from this shop are very delicious.
Bánh bao của cửa hàng này rất ngon.
yào
chī
ròubāozǐ
包子
háishì
还是
dàn
bāozǐ
包子
Do you want to eat meat steamed buns or egg steamed buns?
Bạn muốn ăn bánh bao thịt hay bánh bao trứng?
mǎi
le
sìgè
四个
bāozǐ
包子
I bought four steamed buns.
Tôi đã mua bốn cái bánh bao.
Bình luận