包子
个
HSK 2 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 包子
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bánh bao (loại bánh làm bằng bột mì hấp, bên trong có nhân thịt hoặc rau).
Ví dụ (8)
我想买两个肉包子当早餐。
Tôi muốn mua hai cái bánh bao thịt làm bữa sáng.
这家店的包子皮薄馅大,非常好吃。
Bánh bao của quán này vỏ mỏng nhân nhiều (to), cực kỳ ngon.
趁热吃,包子凉了就不好吃了。
Tranh thủ ăn nóng đi, bánh bao nguội rồi thì không ngon nữa.
你会自己做包子吗?
Bạn có biết tự làm bánh bao không?
这种包子是豆沙馅儿的,是甜的。
Loại bánh bao này là nhân đậu đỏ, là loại ngọt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây