Chi tiết từ vựng

【chén】

heart
Nghĩa từ: Bầy tôi
Hán việt: thần
Lượng từ: 个, 名
Nét bút: 一丨フ一丨フ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

chén
xià
qǐngqiú
请求
jiàn
guówáng
国王。
I, a subject, request to see the king.
Tôi, một bề tôi, xin được gặp vua.
chén
bùgǎn
不敢。
I dare not.
Tôi không dám.
chén
guójiā
国家
wèizhòng
为重。
I prioritize the nation above all.
Tôi coi trọng quốc gia trên hết.
Bình luận