Chi tiết từ vựng

【chuǎn】

heart
Nghĩa từ: Sai lầm
Hán việt: suyễn
Nét bút: ノフ丶一フ丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

chuǎn
tiān
yào
shì
shì
る。
He has worked with Masuzoe Yoichi.
Anh ấy từng làm việc cùng với Masuzoe Yoichi.
chuǎn
xíng
shì
jiàn
た。
I found a decoration shaped like 舛 on her dress.
Tôi đã tìm thấy một hình trang trí hình dạng 舛 trên chiếc váy của cô ấy.
chuǎn
fǎn
duì
fāngxiàng
方向
shǐ
た。
Started walking in the opposite direction to 舛.
Bắt đầu đi theo hướng ngược lại với 舛.
Bình luận