消沉
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 消沉
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:tiêu cực, sa sút tinh thần, chán nản
Ví dụ (5)
失败后,他变得很消沉。
Sau khi thất bại, anh ấy trở nên rất chán nản.
不要因为一次挫折就意志消沉。
Đừng vì một lần trắc trở mà sa sút tinh thần.
这段时间她情绪消沉,不爱说话。
Thời gian này tâm trạng cô ấy rất tiêu cực, không thích nói chuyện.
朋友的鼓励让他从消沉中振作起来。
Sự động viên của bạn bè đã giúp anh ấy xốc lại tinh thần từ sự chán nản.
听到这个坏消息,大家的心情都很消沉。
Nghe được tin xấu này, tâm trạng của mọi người đều rất sa sút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây