消
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tan biến; tiêu thụ
Ví dụ (5)
太阳一出来,雾就消失了。
Mặt trời vừa ló dạng, sương mù liền tan biến.
现在的年轻人都很注重理性消费。
Giới trẻ hiện nay đều rất chú trọng việc tiêu dùng (tiêu thụ) lý trí.
听音乐可以帮助我消除疲劳。
Nghe nhạc có thể giúp tôi xua tan sự mệt mỏi.
跑步会消耗大量的热量。
Chạy bộ sẽ tiêu thụ (tiêu hao) một lượng lớn calo.
这个坏习惯必须彻底消灭。
Thói quen xấu này cần phải được loại bỏ triệt để.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây