xiāo
Tan biến; tiêu thụ
Hán việt: tiêu
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
10
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tan biến; tiêu thụ
Ví dụ (5)
tài yángchūláijiùxiāo shīle
Mặt trời vừa ló dạng, sương mù liền tan biến.
xiàn zàidenián qīngréndōuhěnzhù zhòngxìngxiāo fèi
Giới trẻ hiện nay đều rất chú trọng việc tiêu dùng (tiêu thụ) lý trí.
tīngyīn yuè bāng zhùxiāo chú láo
Nghe nhạc có thể giúp tôi xua tan sự mệt mỏi.
pǎo huìxiāo hàoliàngdeliàng
Chạy bộ sẽ tiêu thụ (tiêu hao) một lượng lớn calo.
zhè gehuài guàn chè xiāo miè
Thói quen xấu này cần phải được loại bỏ triệt để.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây