Liên hệ
面条
miàntiáo
mì, mì sợi (nói chung).
Hán việt: diện thiêu
碗, 根, 口, 顿
HSK 1-2 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mì, mì sợi (nói chung).
Ví dụ (8)
jīn tiānxiǎngzuòfàn menzhǔmiàn tiáo面条chība
Hôm nay tôi không muốn nấu cơm, chúng ta nấu mì ăn đi.
yàowǎnniúròumiàntiáo
Tôi muốn một bát mì bò.
zhōng guórénguòshēng deshí houyàochīchángshòu寿miàn
Người Trung Quốc khi đón sinh nhật thì phải ăn mì trường thọ.
zhèwǎnmiàn tiáo面条tàile
Bát mì này cay quá.
mǐfàngèng huanchīmiàntiáo
So với cơm, tôi thích ăn mì hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI