Hán Việt:DIỆN ĐIỀU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
面Diện+夂Trĩ+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

面条
mì, mì sợi (nói chung).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mì, mì sợi (nói chung).
ENTiếng Anh:Noodles.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天我不想做饭,我们煮面条吃吧。
Hôm nay tôi không muốn nấu cơm, chúng ta nấu mì ăn đi.
I don't want to cook today. Let's boil some noodles and eat.
#2
我要一碗牛肉面条。
Tôi muốn một bát mì bò.
I'd like a bowl of beef noodles.
#3
中国人过生日的时候要吃长寿面。
Người Trung Quốc khi đón sinh nhật thì phải ăn mì trường thọ.
Chinese people eat longevity noodles on their birthdays.
#4
这碗面条太辣了。
Bát mì này cay quá.
This bowl of noodles is too spicy.
#5
比起米饭,我更喜欢吃面条。
So với cơm, tôi thích ăn mì hơn.
Compared with rice, I prefer eating noodles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
