Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
襾
yà
Che đậy, úp lên
Hán Việt:Á•Số nét:6 nét•Bộ thủ:襾 Á•Loại từ:danh từ
一丨フ丨丨一
6 nét
HSK 2
danh từ

Gợi nhớ nhanh

Hình cái nắp úp lên trên vật phía dưới, che kín đồ vật bên trong, che đậy 襾, úp lên.

Thành phần cấu tạo

襾
yà
Che đậy, úp lên
襾
Bộ Á (biến thể)yà
Hình nắp đậy úp lên trên

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Che đậy, úp lên
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǐ以bù布yà襾wù物,fáng防qí其rǎn染chén尘。
Lấy vải che đậy đồ vật để phòng chúng dính bụi.
Cover the object with cloth to keep it from getting dusty.
#2
tiān天yǔ雨,jí急xúnwù寻物yǐ以yà襾zhī之。
Trời mưa, gấp rút tìm vật để che úp nó lại.
It's raining, so quickly find something to cover it with.
#3
yà襾ér而cáng藏zhī之,bù不shǐ使rén人jiàn见。
Che đậy và cất giấu đi, không để người khác thấy.
Cover it and put it away so that no one can see it.
#4
gǔrén古人yǐ以yà襾zì字biǎoshì表示fùgài覆盖、zhēbì遮蔽zhī之yì意。
Người xưa dùng chữ “襾” để biểu đạt ý nghĩa che phủ, che đậy.
In ancient times, the character "襾" was used to mean covering or concealing.
#5
《shuō说wén文jiě解zì字》yǒu有yún云:“yà襾,fù覆yě也。”
Sách Thuyết văn giải tự có nói: “襾 có nghĩa là che đậy”.
The Shuowen Jiezi says, "襾 means to cover."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây