Che đậy, úp lên
Hán việt: á
一丨フ丨丨一
6
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái nắp úp lên trên vật phía dưới, che kín đồ vật bên trong, che đậy , úp lên.

Thành phần cấu tạo

Che đậy, úp lên
Bộ Á (biến thể)
Hình nắp đậy úp lên trên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Che đậy, úp lên
Ví dụ (5)
fángrǎnchén
Lấy vải che đậy đồ vật để phòng chúng dính bụi.
tiānxúnzhī
Trời mưa, gấp rút tìm vật để che úp nó lại.
ércángzhīshǐ使rénjiàn
Che đậy và cất giấu đi, không để người khác thấy.
rénbiǎo shì gàizhēzhī
Người xưa dùng chữ '襾' để biểu đạt ý nghĩa che phủ, che đậy.
shuōwénjiěyǒuyún:“。”
Sách Thuyết văn giải tự có nói: '襾 có nghĩa là che đậy'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây