zhì
Loài sâu không chân
Hán việt: trãi
ノ丶丶ノフノノ
7
HSK1

Gợi nhớ

Hình con thú dài mình không có chân bò trườn trên đất, loài động vật trườn bò, loài sâu không chân .

Thành phần cấu tạo

zhì
Loài sâu không chân
Bộ Trĩ
Hình con thú dài không chân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Loài sâu không chân
Ví dụ (5)
zài dàidechóngzibèichēngwéizhì
Thời cổ đại, loài sâu không chân được gọi là 'trĩ' (豸).
sēn líndecháo shī湿shēng huózhe duōchóngzhì
Trong lớp đất bùn ẩm ướt của khu rừng có rất nhiều loài sâu bọ sinh sống.
jiāo ào rénkànzuòwēi dàodechóngzhì
Anh ta kiêu ngạo tự đại, coi những người khác như loài sâu bọ nhỏ bé không đáng kể.
xièzhìshìzhōng guó dàishén huàzhōngnéngbiànbiéshì fēideruìshòu
Giải trĩ là loài thú lành trong thần thoại Trung Quốc cổ đại có khả năng phân biệt đúng sai.
chūntiānláilexiàdechóngzhìkāi shǐ xǐngle
Mùa xuân đến rồi, những loài sâu bọ dưới lòng đất cũng bắt đầu thức tỉnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây