赤
一丨一ノ丨ノ丶
7
HSK1
—
Gợi nhớ
Lửa (火) cháy trên mặt đất (土) rực rỡ một màu đỏ, ánh lửa đỏ rực bừng cháy, màu đỏ 赤.
Thành phần cấu tạo
赤
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màu đỏ
Ví dụ (5)
这种颜料被称为赤色。
Loại bột màu này được gọi là màu đỏ.
他们争论得面红耳赤。
Họ tranh luận đến mức mặt đỏ tía tai.
俗话说,近朱者赤,近墨者黑。
Tục ngữ có câu, gần son thì đỏ, gần mực thì đen.
公司今年的财务出现了赤字。
Tài chính của công ty năm nay đã xuất hiện thâm hụt (báo cáo chữ màu đỏ).
妈妈煮了一锅赤豆汤。
Mẹ đã nấu một nồi chè đậu đỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây