chì
Màu đỏ
Hán việt: thích
一丨一ノ丨ノ丶
7
HSK1

Gợi nhớ

Lửa () cháy trên mặt đất () rực rỡ một màu đỏ, ánh lửa đỏ rực bừng cháy, màu đỏ .

Thành phần cấu tạo

chì
Màu đỏ
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu đỏ
Ví dụ (5)
zhèzhǒngyánliàobèichēngwéichì
Loại bột màu này được gọi là màu đỏ.
menzhēng lùndemiànhóngěrchì
Họ tranh luận đến mức mặt đỏ tía tai.
huàshuōjìnzhūzhěchìjìnzhěhēi
Tục ngữ có câu, gần son thì đỏ, gần mực thì đen.
gōng jīn niándecái chū xiànlechì
Tài chính của công ty năm nay đã xuất hiện thâm hụt (báo cáo chữ màu đỏ).
mazhǔleguōchìdòutāng
Mẹ đã nấu một nồi chè đậu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây