Hán Việt:XÍCH••Loại từ:danh từ
7 nét
一丨一ノ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+火Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
赤
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)

火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Màu đỏ
ENTiếng Anh:red, scarlet, bare
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种颜料被称为赤色。
Loại bột màu này được gọi là màu đỏ.
This pigment is called red.
#2
他们争论得面红耳赤。
Họ tranh luận đến mức mặt đỏ tía tai.
They argued until their faces turned red.
#3
俗话说,近朱者赤,近墨者黑。
Tục ngữ có câu, gần son thì đỏ, gần mực thì đen.
As the saying goes, 'He who stays near vermilion turns red; he who stays near ink turns black.'
#4
公司今年的财务出现了赤字。
Tháng này công ty xuất hiện tình trạng thâm hụt ngân sách.
The company ran a budget deficit this year.
#5
妈妈煮了一锅赤豆汤。
Mẹ đã nấu một nồi chè đậu đỏ.
Mom cooked a pot of red bean soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây