水果
shuǐguǒ
trái cây, hoa quả.
Hán việt: thuỷ quả
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trái cây, hoa quả.
Ví dụ (8)
duōchīshuǐ guǒduìshēn hǎo
Ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.
xiǎngchīshén meshuǐ guǒ
Bạn muốn ăn loại trái cây nào?
chāo shìmǎidiǎnrshuǐ guǒ
Tôi đi siêu thị mua một ít hoa quả.
fànhòushuǐ guǒ
Trái cây tráng miệng (sau bữa ăn).
shuǐ guǒhěnxīn xiān
Trái cây rất tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây