Chi tiết từ vựng

水果 【shuǐguǒ】

heart
(Phân tích từ 水果)
Nghĩa từ: hoa quả
Hán việt: thuỷ quả
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chīshuǐguǒ
水果
I like eating fruit.
Tôi thích ăn hoa quả.
píngguǒ
苹果
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shuǐguǒ
水果
Apples are my favorite fruit.
Táo là loại hoa quả tôi thích nhất.
shuǐguǒ
水果
duì
jiànkāng
健康
hěn
hǎo
好。
Fruits are good for health.
Hoa quả tốt cho sức khỏe.
yīnggāi
应该
měitiān
每天
dōu
chī
yīxiē
一些
shuǐguǒ
水果
You should eat some fruit every day.
Mỗi ngày bạn nên ăn một ít hoa quả .
zhège
这个
shuǐguǒ
水果
hěntián
很甜。
This fruit is very sweet.
Loại hoa quả này rất ngọt.
chāoshì
超市
dehuà
的话,
shùnbiàn
顺便
bāng
mǎixiē
买些
shuǐguǒ
水果
If you go to the supermarket, buy some fruit for me on the way.
Nếu bạn đi siêu thị, nhân tiện mua giúp tôi ít hoa quả.
zhèlǐ
这里
de
qìhòu
气候
shìhé
适合
zhǒngzhí
种植
shuǐguǒ
水果
The climate here is suitable for growing fruits.
Khí hậu ở đây thích hợp cho việc trồng cây ăn trái.
xǐhuān
喜欢
hěnduō
很多
shuǐguǒ
水果
yóuqí
尤其
shì
píngguǒ
苹果。
I like many fruits, especially apples.
Tôi thích nhiều loại trái cây, đặc biệt là táo.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
shuǐguǒ
水果
shūcài
蔬菜
shénme
什么
de
的。
We need to buy fruits, vegetables, and so on.
Chúng ta cần mua trái cây, rau củ và những thứ khác.
píngguǒ
苹果
shì
zuì
shòuhuānyíng
受欢迎
de
shuǐguǒ
水果
zhīyī
之一。
Apples are one of the most popular fruits.
Táo là một trong những loại trái cây được ưa chuộng nhất.
yīpán
一盘
shuǐguǒ
水果
A plate of fruit
Một đĩa hoa quả
chángguò
尝过
zhèzhǒng
这种
shuǐguǒ
水果
ma
吗?
Have you tasted this kind of fruit?
Bạn đã thử loại trái cây này chưa?
zhèzhǒng
这种
shuǐguǒ
水果
hǎochī
好吃
érqiě
而且
jiànkāng
健康。
This fruit is delicious and healthy.
Loại trái cây này vừa ngon lại vừa tốt cho sức khỏe.
Bình luận