yǒu
Một trong 12 địa chi
Hán việt: dậu
一丨フノフ一一
7
HSK1

Gợi nhớ

Hình vò rượu bằng gốm ủ men bên trong, tượng trưng chi Dậu trong 12 địa chi, Dậu .

Thành phần cấu tạo

yǒu
Một trong 12 địa chi
Bộ Dậu
Hình vò rượu ủ men

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Một trong 12 địa chi
Ví dụ (5)
yǒushíshìxià diǎndàodiǎn
Giờ Dậu là từ 5 giờ đến 7 giờ chiều.
deshēng xiàoshìduì yìngzhīzhōngdeyǒu
Con giáp của anh ấy là Gà, tương ứng với chữ Dậu trong mười hai địa chi.
míng niánshìyǒuniánjiùshìnián
Năm sau là năm Ất Dậu, cũng chính là năm con gà.
nóng yuèzài dàizhōngbèichēngwéiyǒuyuè
Tháng 8 âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Dậu.
zàifēngshuǐxuézhōngyǒudài biǎozhèng西fāng
Trong phong thủy học, Dậu đại diện cho hướng chính Tây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây