Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酉
yǒu
Một trong 12 địa chi
Hán Việt:DẬU•Số nét:7 nét•Bộ thủ:酉 Dậu•Loại từ:danh từ
一丨フノフ一一
7 nét
HSK 2
danh từ

Gợi nhớ nhanh

Hình ảnh chiếc vò gốm đậy kín nắp dùng để ủ men rượu thơm nồng vào buổi chiều tà biểu trưng cho chi Dậu (酉).

Thành phần cấu tạo

酉
yǒu
Một trong 12 địa chi
酉
Bộ Dậuyǒu
Hình vò rượu ủ men
Bộ Dậu

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Một trong 12 địa chi
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǒushí酉时shì是xiàwǔ下午wǔdiǎn五点dào到qīdiǎn七点。
Giờ Dậu là từ 5 giờ đến 7 giờ chiều.
You hour is from 5 p.m. to 7 p.m.
#2
tā他de的shēngxiào生肖shì是jī鸡,duìyìng对应de地zhī支zhōng中de的yǒu酉。
Con giáp của anh ấy là Gà, tương ứng với chữ Dậu trong mười hai địa chi.
His zodiac sign is the Rooster, corresponding to You among the Earthly Branches.
#3
míngnián明年shì是yǐ乙yǒu酉nián年,yě也jiùshì就是jī鸡nián年。
Năm sau là năm Ất Dậu, cũng chính là năm con gà.
Next year is the Yiyou year, that is, the Year of the Rooster.
#4
nónglì农历bāyuè八月zài在gǔdài古代lìfǎ历法zhōng中bèi被chēngwéi称为yǒu酉yuè月。
Tháng 8 âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Dậu.
The eighth lunar month was called the You month in the ancient calendar.
#5
zài在fēngshuǐ风水xué学zhōng中,yǒu酉dàibiǎo代表zhèng正xīfāng西方。
Trong phong thủy học, Dậu đại diện cho hướng chính Tây.
In feng shui, You represents due west.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây