阴暗
yīn'àn
tối tăm, u ám; đen tối
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tối tăm, u ám; đen tối
Ví dụ (5)
Căn phòng này vô cùng tối tăm và ẩm ướt.
Bầu trời u ám, dường như sắp mưa rồi.
Tâm lý của anh ta có chút đen tối.
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với mặt tối của xã hội.
Mèo thích trốn trong những góc tối tăm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI