Chi tiết từ vựng

【隸】【lì】

heart
Nghĩa từ: Kịp, kịp đến
Hán việt: lệ
Nét bút: フ一一丨丶一ノ丶
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

lìshū
shì
zhōngguó
中国
shūfǎ
书法
zhōng
de
yīzhǒng
一种。
Lishu is one type of Chinese calligraphy.
Thư pháp là một loại trong số các loại thư pháp của Trung Quốc.
de
zuòpǐn
作品
shì
lìzì
zhùchēng
著称。
His work is well-known for its Clerical Script.
Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng với chữ Lệ.
lìbiàn
shì
hànzì
汉字
fāzhǎnshǐ
发展史
shàng
de
yīcì
一次
zhòngyào
重要
zhuǎnzhé
转折。
The transformation to Clerical Script was an important turning point in the history of Chinese characters development.
Sự thay đổi của chữ Lệ là một bước ngoặt quan trọng trong lịch sử phát triển của chữ Hán.
Bình luận