Kịp, kịp đến
Hán việt: lệ
フ一一丨丶一ノ丶
8
HSK1

Gợi nhớ

Hình tay nắm đuôi con thú kéo lại kịp lúc, đuổi theo bắt kịp được, kịp , kịp đến.

Thành phần cấu tạo

Kịp, kịp đến
Bộ Đãi (giản thể)
Hình bàn tay nắm đuôi thú kéo lại

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kịp, kịp đến
Ví dụ (5)
cónghòuzhī
Chữ 'Lệ' có nghĩa là kịp. Là từ phía sau đuổi kịp vậy. (Trích 'Thuyết văn giải tự')
xíngqiánjūn
Di chuyển nhanh để đuổi kịp đạo quân tiên phong.
suījiéérbēnzhōng
Tuy dốc sức mà chạy, nhưng cuối cùng vẫn không đuổi kịp.
xíngchí huǎnkǒngqiánrén
Bước đi chậm chạp, e rằng không đuổi kịp người đi trước.
zhuībēnzhúběi
Truy kích kẻ địch tháo chạy, quyết tâm là phải đuổi kịp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây