Liên hệ
照办
zhào/bàn
làm theo, thi hành theo lệnh
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
动词
Nghĩa:làm theo, thi hành theo lệnh
Ví dụ (5)
jìr ánlǎo bǎnzhè meshuōliǎo menjiùzhào bàn照办ba
Vì sếp đã nói vậy rồi, chúng ta cứ làm theo thôi.
qǐngfàngxīn dìnghuìànníndeyāo qiúzhào bàn照办de
Xin hãy yên tâm, tôi nhất định sẽ làm theo đúng yêu cầu của ngài.
zhèshìgōng deguīdìngrèn hér éndōuyàozhàobàn
Đây là quy định của công ty, bất kỳ ai cũng phải thi hành theo.
méi yǒuwènwèishénmezhǐ shìdiǎn tóu yingzhàobàn
Anh ấy không hỏi tại sao, chỉ gật đầu đồng ý làm theo.
shàng xià liǎomìnglìng men  zhàobàn
Cấp trên đã ban hành mệnh lệnh, chúng ta phải lập tức thi hành theo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI