Liên hệ
zhào
chiếu, soi, rọi (ánh sáng) hoặc soi gương.
Hán việt: chiếu
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
13
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời () gọi () lửa () cùng chiếu sáng, ánh sáng rọi vào vật thể để soi rõ, chiếu , chụp ảnh.

Thành phần cấu tạo

zhào
chiếu, soi, chụp (ảnh)
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chiếu, soi, rọi (ánh sáng) hoặc soi gương.
Ví dụ (7)
tài yángzhàozàishēnshanghěnnuǎnhuo
Mặt trời chiếu vào người rất ấm áp.
 shǒudiàntǒngzhào xià
Cầm đèn pin soi đường một chút.
zhàozhaojìng zikànkanzìjǐ
Bạn cũng hãy soi gương nhìn lại mình xem.
yáng guāngzhàojìnlefángjiān
Ánh nắng chiếu vào trong phòng.
zhèmiànjìng zizhàodehěnqīngchu
Cái gương này soi rất rõ nét.
2
động từ
Nghĩa:chụp (ảnh/hình).
Ví dụ (7)
 menláizhàozhāngxiàngba
Chúng ta hãy chụp một bức ảnh đi.
néngbāngzhàoxiàngma
Bạn có thể giúp tôi chụp một kiểu ảnh không?
zhèzhāngzhào piànzhàodecuò
Bức ảnh này chụp khá đẹp đấy.
 huānzhàoxiàng
Tôi không thích chụp ảnh.
zhèjìn zhǐzhàoxiàng
Ở đây cấm chụp ảnh.
3
giới từ / động từ
Nghĩa:theo, dựa theo (làm theo hướng dẫn) hoặc chăm sóc (chiếu cố).
Ví dụ (7)
zhàoshuōdezuò
Làm theo lời tôi nói.
 máfanyàozhàoguī jubàn
Dù phiền phức cũng phải làm theo quy tắc.
qǐnghǎohǎozhào zìjǐ
Làm ơn hãy chăm sóc tốt bản thân mình.
zhàozhèyàngkànláimíng tiānhuìxiàyǔ
Theo như thế này mà xem thì ngày mai sẽ mưa.
zhào chángyíng 
Mở cửa kinh doanh như thường lệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI