Nồi, chõ
Hán việt: cách
一丨フ一丨フ丶ノ一丨
10
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái nồi đất ba chân đặt trên bếp lửa nấu thức ăn, dụng cụ nấu nướng cổ đại, nồi .

Thành phần cấu tạo

Nồi, chõ
Bộ Cách
Hình cái nồi ba chân dùng nấu nướng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi, chõ
Ví dụ (5)
guǎnchén lièzhejiànjīngměideqīngtóng
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc nồi thanh đồng tinh xảo.
shì dàiyòngláizhǔshí dechuī
Chõ là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại dùng để đun nấu thức ăn.
zhè getáochūxīnshíshí dàizhǐ
Chiếc nồi đất nung này được khai quật tại một di chỉ thời kỳ đồ đá mới.
desāntiáokōngxīn zēng jiāshòumiàn
Ba chiếc chân rỗng của nồi có thể làm tăng diện tích tiếp xúc với nhiệt.
dǐngdōushìzhōng guó dàizhòng yàodechuī
Đỉnh và chõ đều là những dụng cụ nấu ăn quan trọng ở Trung Quốc thời cổ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây