Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gé
HSK 2
Nồi, chõ
Hán Việt:CÁCH••Loại từ:danh từ
10 nét
一丨フ一丨フ丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
鬲Cách

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鬲
gé
Nồi, chõ
鬲
Bộ Cáchgé
Hình cái nồi ba chân dùng nấu nướng
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc nồi cổ có miệng rộng ở trên và ba chân rỗng bên dưới để đun lửa nấu chín thức ăn nhanh chóng là cái chõ, cái nồi (鬲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Nồi, chõ
ENTiếng Anh:cauldron, tripod cooking pot
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yí一jiàn件jīngměi精美de的qīngtóng青铜gé鬲。
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc nồi thanh đồng tinh xảo.
A finely crafted bronze li is on display in the museum.
#2
gé鬲shì是gǔdài古代yònglái用来zhǔ煮shíwù食物de的chuī炊jù具。
Chõ là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại dùng để đun nấu thức ăn.
The li was an ancient cooking vessel used for boiling food.
#3
zhè这gè个táo陶gé鬲chūtǔ出土yú于xīn新shí石qì器shídài时代yízhǐ遗址。
Chiếc nồi đất nung này được khai quật tại một di chỉ thời kỳ đồ đá mới.
This ceramic li-tripod was unearthed from a Neolithic site.
#4
gé鬲de的sān三tiáo条kōngxīn空心zú足kěyǐ可以zēngjiā增加shòurè受热miànjī面积。
Ba chiếc chân rỗng của nồi có thể làm tăng diện tích tiếp xúc với nhiệt.
The li's three hollow legs can increase the area exposed to heat.
#5
dǐng鼎hé和gé鬲dōu都shì是zhōngguó中国gǔdài古代zhòngyào重要de的chuī炊jù具。
Đỉnh và chõ đều là những dụng cụ nấu ăn quan trọng ở Trung Quốc thời cổ đại.
Both the ding and the li were important cooking vessels in ancient China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây