Chi tiết từ vựng
鬲 【gé】


Nghĩa từ: Nồi, chõ
Hán việt: cách
Nét bút: 一丨フ一丨フ丶ノ一丨
Tổng số nét: 10
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
古人
用
鬲
煮食。
Ancient people used a tripod cauldron to cook food.
Người xưa dùng 鬲 để nấu ăn.
鬲
是
一种
古代
的
炊具。
The tripod cauldron is a type of ancient cooking utensil.
鬲 là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại.
这个
鬲
出土
于
河南。
This tripod cauldron was excavated in Henan.
Cái 鬲 này được khai quật ở Hà Nam.
Bình luận