鬲
一丨フ一丨フ丶ノ一丨
10
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái nồi đất ba chân đặt trên bếp lửa nấu thức ăn, dụng cụ nấu nướng cổ đại, nồi 鬲.
Thành phần cấu tạo
鬲
Nồi, chõ
鬲
Bộ Cách
Hình cái nồi ba chân dùng nấu nướng
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nồi, chõ
Ví dụ (5)
博物馆里陈列着一件精美的青铜鬲。
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc nồi thanh đồng tinh xảo.
鬲是古代用来煮食物的炊具。
Chõ là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại dùng để đun nấu thức ăn.
这个陶鬲出土于新石器时代遗址。
Chiếc nồi đất nung này được khai quật tại một di chỉ thời kỳ đồ đá mới.
鬲的三条空心足可以增加受热面积。
Ba chiếc chân rỗng của nồi có thể làm tăng diện tích tiếp xúc với nhiệt.
鼎和鬲都是中国古代重要的炊具。
Đỉnh và chõ đều là những dụng cụ nấu ăn quan trọng ở Trung Quốc thời cổ đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây