Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鹵
lǔ
Đất mặn
Hán Việt:LỖ•Số nét:11 nét•Bộ thủ:鹵 Lỗ•Loại từ:danh từ
丨一丨フノ丶丶丶丶丶一
11 nét
HSK 2
danh từ

Gợi nhớ nhanh

Trên cánh đồng ven biển có những hạt muối kết tinh lấp lánh trong ô ruộng tạo thành vùng đất mặn, muối mặn (鹵).

Thành phần cấu tạo

鹵
lǔ
Đất mặn
鹵
Bộ Lỗlǔ
Hình vùng đất có muối kết tinh

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất mặn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè這lǐ裡céng曾jīng經shì是yí一piàn片lǔ鹵dì地,cùn寸cǎo草bù不shēng生。
Nơi này từng là một vùng đất mặn, một tấc cỏ cũng không mọc nổi.
This place used to be a stretch of saline-alkali land where not a blade of grass could grow.
#2
jīng經guò過duōnián多年de的nǔlì努力,wǒ我men們zhōng終yú於gǎiliáng改良le了zhè這kuài塊lǔ鹵dì地。
Sau nhiều năm nỗ lực, chúng tôi cuối cùng đã cải tạo được mảnh đất mặn này.
After many years of effort, we finally improved this piece of saline-alkali land.
#3
zhè這zhǒng種zhíwù植物jùyǒu具有jí極qiáng強de的nài耐yán鹽xìng性,néng能gòu夠zài在lǔ鹵tǔ土zhōng中shēng生zhǎng長。
Loại thực vật này có khả năng chịu mặn cực tốt, có thể sinh trưởng trong đất mặn.
This plant is highly salt-tolerant and can grow in saline soil.
#4
gǔdài古代zhè這piàn片qū區yù域shì是yí一piàn片chì斥lǔ鹵,wánquán完全wú無fǎ法jìn進xíng行nóng農yè業gēngzuò耕作。
Thời cổ đại, khu vực này là một bãi đất mặn rộng lớn, hoàn toàn không thể tiến hành canh tác nông nghiệp.
In ancient times, this area was a stretch of barren saline land, completely unsuitable for farming.
#5
zhìlǐ治理huāng荒shā沙yǔ與chì斥lǔ鹵shì是gǎishàn改善dāng當de地shēng生tài態huán環jìng境de的guān關jiàn鍵。
Xử lý cát hoang và đất mặn là chìa khóa để cải thiện môi trường sinh thái địa phương.
Controlling drifting sand and saline land is key to improving the local ecological environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây