Đất mặn
Hán việt: lỗ
丨一丨フノ丶丶丶丶丶一
11
HSK1

Gợi nhớ

Hình vùng đất có muối trắng kết tinh trên bề mặt, đất không trồng được cây vì quá mặn, đất mặn .

Thành phần cấu tạo

Đất mặn
Bộ Lỗ
Hình vùng đất có muối kết tinh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất mặn
Ví dụ (5)
zhècéngjīngshìpiàncùncǎoshēng
Nơi này từng là một vùng đất mặn, một tấc cỏ cũng không mọc nổi.
jīngguòduōniánde menzhōnggǎi liánglezhèkuài
Sau nhiều năm nỗ lực, chúng tôi cuối cùng đã cải tạo được mảnh đất mặn này.
zhèzhǒngzhí yǒuqiángdenàiyánxìngnénggòuzàizhōngshēngzhǎng
Loại thực vật này có khả năng chịu mặn cực tốt, có thể sinh trưởng trong đất mặn.
dàizhèpiànshìpiànchìwán quánjìnxíngnónggēngzuò
Thời cổ đại, khu vực này là một bãi đất mặn rộng lớn, hoàn toàn không thể tiến hành canh tác nông nghiệp.
zhì huāngshāchìshìgǎi shàndāngshēngtàihuánjìngdeguānjiàn
Xử lý cát hoang và đất mặn là chìa khóa để cải thiện môi trường sinh thái địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây