Chi tiết từ vựng

【lǔ】

heart
Nghĩa từ: Đất mặn
Hán việt: lỗ
Nét bút: 丨一丨フノ丶丶丶丶丶一
Tổng số nét: 11
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

shuǐdòufǔ
水豆腐
Braised tofu
Đậu hũ nước lèo
lǔròu
Braised meat
Thịt lèo
zhèdào
這道
lǔdàn
zuò
fēicháng
非常
hǎo
好。
This braised egg is made very well.
Món trứng lộ này làm rất ngon.
Bình luận