Chi tiết từ vựng

【dǐng】

heart
Nghĩa từ: Cái đỉnh
Hán việt: đỉnh
Lượng từ: 尊, 方, 只, 口
Nét bút: 丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
Tổng số nét: 12
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhè
qīngtóng
青铜
dǐng
bǎocún
保存
fēicháng
非常
wánhǎo
完好。
This bronze tripod is very well preserved.
Cái đỉnh đồng này được bảo quản rất tốt.
dǐng
zhǔ
sānyáng
三羊,
xiāngqìpūbí
香气扑鼻。
The tripod cooks three sheep, the fragrance is overwhelming.
Đỉnh luộc ba con dê, mùi thơm phả vào mũi.
tājiā
他家
de
dǐng
wèiyú
位于
bówùguǎn
博物馆
nèi
内。
His family's tripod is located inside the museum.
Đỉnh nhà anh ấy được đặt trong bảo tàng.
Bình luận