dǐng
Cái đỉnh
Hán việt: đỉnh
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
12
尊, 方, 只, 口
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái vạc lớn ba chân dùng nấu thức ăn tế lễ, biểu tượng quyền lực vua chúa, cái đỉnh .

Thành phần cấu tạo

dǐng
Cái đỉnh
Bộ Đỉnh
Hình cái vạc lớn ba chân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái đỉnh
Ví dụ (5)
guǎnchén lièzheqīngtóngdǐng
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc đỉnh đồng.
zàixuéjièdǐngdǐngmíng
Ông ấy rất nổi tiếng (đỉnh đỉnh đại danh) trong giới y học.
zhèsānjiāgōng zàishì chǎngshàngxíng chénglesāndǐngde miàn
Ba công ty này tạo thành thế chân vạc (ba chân một đỉnh) trên thị trường.
tángcháoshìzhōng guó dàidedǐngshèngshí
Thời nhà Đường là thời kỳ đỉnh cao (thịnh vượng nhất) của Trung Quốc cổ đại.
shuō huàyánjiǔdǐng jiādōuhěnxìn
Lời nói của anh ấy nặng tựa chín đỉnh (một lời nói đáng giá ngàn vàng), mọi người đều rất nể phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây