作客
zuò/kè
làm khách, tá túc nơi khác
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
动词
Nghĩa:làm khách, tá túc nơi khác
Ví dụ (5)
huānyíngzhōumòláiwǒjiāzuòkè
Hoan nghênh bạn cuối tuần đến nhà tôi làm khách.
zàibiérénjiāzuòkè作客yàodǒngdelǐmào
Khi làm khách ở nhà người khác phải biết giữ lịch sự.
zhīshēnyìrénzàiyìxiāngzuòkè
Anh ấy cô độc một mình tá túc nơi đất khách quê người.
jīnwǎnwǒmendeqiúduìjiāngzuòkè作客duìzhènwèimiǎnguànjūn
Tối nay đội bóng của chúng ta sẽ làm khách đối đầu với nhà đương kim vô địch.
gǎnxièdeshèngqíngkuǎndàizhècìzuòkè作客ràngfēichángkāixīn
Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn, lần làm khách này khiến tôi vô cùng vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI