zuò
làm, thực hiện
Hán việt:
ノ丨ノ一丨一一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () bắt đầu () hành động, thực hiện công việc, làm .

Thành phần cấu tạo

zuò
làm, thực hiện
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm, thực hiện
Ví dụ (5)
zàijiāyín hánggōng zuò
Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.
lǎo shīgěi men zhìlehěnduōzuò
Giáo viên đã giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà.
zuò wéixué shēngyīng gāihǎohǎoxué
Với tư cách là một học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
men wàngnéngmengōng zuò
Chúng tôi hy vọng có thể hợp tác với công ty của các bạn.
zhèzhǒngyàoduìzhì liáogǎn màodàolehěnhǎodezuò yòng
Loại thuốc này đã phát huy tác dụng rất tốt trong việc điều trị bệnh cảm cúm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây