Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zuò
HSK 2
làm, thực hiện
Hán Việt:TÁC••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨ノ一丨一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+乍Sạ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

作
zuò
làm, thực hiện
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
乍
Sạzhà
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm, thực hiện
ENTiếng Anh:make, do, create, act
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在yì一jiā家yínháng银行gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.
He works at a bank.
#2
lǎoshī老师gěi给wǒmen我们bùzhì布置le了hěn很duō多zuòyè作业。
Giáo viên đã giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà.
The teacher assigned us a lot of homework.
#3
zuòwéi作为yí一gè个xuésheng学生,nǐ你yīnggāi应该hǎohǎo好好xuéxí学习。
Với tư cách là một học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
As a student, you should study hard.
#4
wǒmen我们xīwàng希望néng能hé和nǐmen你们gōngsī公司hézuò合作。
Chúng tôi hy vọng có thể hợp tác với công ty của các bạn.
We hope to cooperate with your company.
#5
zhè这zhǒng种yào药duì对zhìliáo治疗gǎnmào感冒qǐdào起到le了hěn很hǎo好de的zuòyòng作用。
Loại thuốc này đã phát huy tác dụng rất tốt trong việc điều trị bệnh cảm cúm.
This medicine works very well in treating colds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây