Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yuè
HSK 2
sáo ba lỗ
Hán Việt:DƯỢC••Loại từ:danh từ
17 nét
ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一+5
Không dùng lượng từ riêng
龠Dược

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

龠
yuè
sáo ba lỗ
龠
Bộ Dượcyuè
Hình cây sáo có lỗ thổi hơi
Mẹo nhớ nhanh:

Nhạc khí cổ kết từ nhiều ống sáo trúc (龠) xếp liền nhau dưới một vòm miệng thổi tạo nên âm điệu du dương, nghĩa là sáo ba lỗ (龠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sáo ba lỗ
ENTiếng Anh:three-holed flute, ancient flute
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gǔdài古代yǒu有yì一zhǒng种yuèqì乐器jiào叫yuè龠,lèisì类似yú于dízi笛子。
Thời cổ đại có một loại nhạc cụ gọi là sáo ba lỗ, tương tự như sáo trúc.
In ancient times, there was a musical instrument called the yue, which was similar to a flute.
#2
jìsì祭祀shí时,yuèshī乐师chuīzòu吹奏zhe着yuè龠。
Khi tế lễ, các nhạc sư thổi sáo ba lỗ.
During the sacrificial ritual, the musician was playing the yue.
#3
“yuè龠”zì字zài在xiàndài现代hànyǔ汉语zhōng中yǐjīng已经hěn很shǎo少shǐyòng使用le了。
Chữ "龠" (sáo ba lỗ) đã rất ít được sử dụng trong tiếng Trung hiện đại.
The character "龠" is rarely used in modern Chinese.
#4
yuè龠shì是gǔdài古代de的yì一zhǒng种chuīzòu吹奏yuèqì乐器,yǒu有sān三gè个kǒng孔。
Sáo ba lỗ là một loại nhạc cụ thổi thời cổ đại, có ba lỗ.
The yue was an ancient wind instrument with three holes.
#5
《shī诗jīng经》zhōng中yǒu有guānyú关于chuī吹yuè龠de的jìzǎi记载。
Trong "Kinh Thi" có ghi chép về việc thổi sáo ba lỗ.
The Book of Songs contains records of playing the yue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây