yuè
sáo ba lỗ
Hán việt: dược
ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨
17
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây sáo bằng tre có ba lỗ, thổi hơi vào tạo tiếng nhạc du dương, sáo ba lỗ .

Thành phần cấu tạo

yuè
sáo ba lỗ
Bộ Dược
Hình cây sáo có lỗ thổi hơi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sáo ba lỗ
Ví dụ (5)
dàiyǒuzhǒngyuè jiàoyuèlèi zi
Thời cổ đại có một loại nhạc cụ gọi là sáo ba lỗ, tương tự như sáo trúc.
shíyuèshīchuīzòuzheyuè
Khi tế lễ, các nhạc sư thổi sáo ba lỗ.
yuèzàixiàn dàihàn zhōng jīnghěnshǎoshǐ yòng使le
Chữ "龠" (sáo ba lỗ) đã rất ít được sử dụng trong tiếng Trung hiện đại.
yuèshì dàidezhǒngchuīzòuyuè yǒusānkǒng
Sáo ba lỗ là một loại nhạc cụ thổi thời cổ đại, có ba lỗ.
shījīngzhōngyǒuguān chuīyuède zǎi
Trong "Kinh Thi" có ghi chép về việc thổi sáo ba lỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây