Chi tiết từ vựng

【dāo】

heart
Nghĩa từ: Dao
Hán việt: đao
Lượng từ: 把
Nét bút: フノ
Tổng số nét: 2
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

tìxūdāo

剃须

Dao cạo râu

jiǎndāo

Kéo

Ví dụ:

dāo
A knife
Con dao
zhège
这个
gōngjù
工具
jiàozuò
叫做
luósīdāo
螺丝
This tool is called a screwdriver.
Công cụ này được gọi là tua vít.
qǐng
zhè
zhāngzhǐ
张纸
yòng
jiǎndāo
jiǎnxiàlái
剪下来。
Please cut this piece of paper with scissors.
Hãy cắt tờ giấy này bằng kéo.
yòng
jiǎndāo
zuò
shǒugōngyìpǐn
手工艺品。
She makes handicrafts with scissors.
Cô ấy làm đồ thủ công bằng kéo.
jiǎndāo
shítou
石头
布。
Rock, paper, scissors.
Kéo, búa, bao.
Bình luận