dāo
con dao, cây đao.
Hán việt: đao
フノ
2
HSK4

Gợi nhớ

Hình con dao có lưỡi cong sắc bén, dụng cụ cắt chặt quen thuộc trong nhà bếp, dao .

Thành phần cấu tạo

dāo
Dao
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con dao, cây đao.
Ví dụ (8)
qǐngdāogěi
Làm ơn đưa cho tôi con dao kia.
xiǎo xīnzhèdāohěnfēng
Cẩn thận, con dao này rất sắc.
yòngdāoqiēpíng guǒ
Anh ấy dùng dao để gọt táo.
men yàomǎixīndecàidāo
Chúng ta cần mua một con dao làm bếp (dao thái rau) mới.
biérànghái ziwándāotàiwēi xiǎnle
Đừng để trẻ con chơi dao, nguy hiểm lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây