剃须刀
tìxūdāo
Dao cạo râu
Hán việt: tu đao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao cạo râu
Ví dụ (3)
mǎilexīndedāo
Anh ấy mua một chiếc dao cạo râu mới.
dāofàngzàishìguìli
Dao cạo râu được đặt trong tủ phòng tắm.
zhèdāohěnfēng
Chiếc dao cạo râu này rất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây