Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wèile
HSK 2
để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
Hán Việt:VI LIỄU••Loại từ:Giới từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丶Chủ • chữ 为+力Lực • chữ 为+了Liễu • chữ 了

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

为了
wèile
để, vì
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủzhǔ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)lì
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
Bộ Lực (biến thể)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễuliǎo
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "为了" (wèile) mang nghĩa "để, vì", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ
VINghĩa:để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
ENTiếng Anh:For, for the sake of, in order to (indicating purpose).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèile为了jiànkāng健康,nǐ你yào要duō多yùndòng运动。
Vì sức khỏe, bạn cần vận động nhiều hơn.
For the sake of your health, you should exercise more.
#2
wèile为了mèngxiǎng梦想,tā他měitiān每天dōu都hěn很nǔlì努力。
Vì ước mơ, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.
He works hard every day for the sake of his dream.
#3
zhè这shì是wèile为了nǐhǎo。你好。
Cái này là vì tốt cho bạn thôi.
This is for your own good.
#4
wèile为了bù不chídào迟到,wǒ我liùdiǎn六点jiù就qǐchuáng起床le了。
Để không bị muộn, tôi đã dậy từ lúc 6 giờ.
To avoid being late, I got up at six.
#5
yíqiè一切dōu都shì是wèile为了háizi孩子。
Tất cả đều là vì con cái.
Everything is for the children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây