Hán Việt:VI LIỄU••Loại từ:Giới từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丶Chủ • chữ 为+力Lực • chữ 为+了Liễu • chữ 了
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

为了
để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Giới từ
VINghĩa:để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
ENTiếng Anh:For, for the sake of, in order to (indicating purpose).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
为了健康,你要多运动。
Vì sức khỏe, bạn cần vận động nhiều hơn.
For the sake of your health, you should exercise more.
#2
为了梦想,他每天都很努力。
Vì ước mơ, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.
He works hard every day for the sake of his dream.
#3
这是为了你好。
Cái này là vì tốt cho bạn thôi.
This is for your own good.
#4
为了不迟到,我六点就起床了。
Để không bị muộn, tôi đã dậy từ lúc 6 giờ.
To avoid being late, I got up at six.
#5
一切都是为了孩子。
Tất cả đều là vì con cái.
Everything is for the children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
