为了
HSK 2
Giới từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Giới từ
Nghĩa:để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
Ví dụ (8)
为了健康,你要多运动。
Vì sức khỏe, bạn cần vận động nhiều hơn.
为了梦想,他每天都很努力。
Vì ước mơ, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.
这是为了你好。
Cái này là vì tốt cho bạn thôi.
为了不迟到,我六点就起床了。
Để không bị muộn, tôi đã dậy từ lúc 6 giờ.
一切都是为了孩子。
Tất cả đều là vì con cái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây