幸亏
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 幸亏
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:may mà, may mắn thay, đa tạ (biểu thị nhờ có điều kiện thuận lợi nào đó mà tránh được kết quả xấu).
Ví dụ (10)
幸亏你提醒我,不然我就迟到了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã đến muộn rồi.
今天下大雨,幸亏我带了伞。
Hôm nay mưa to, may mắn thay là tôi có mang theo ô.
幸亏我们走得早,没有堵在路上。
May mà chúng ta đi sớm, không bị tắc ở trên đường.
这次车祸很严重,但幸亏没人受伤。
Vụ tai nạn xe lần này rất nghiêm trọng, nhưng may mắn là không ai bị thương.
幸亏遇到了好心人,帮我找到了钱包。
May mà gặp được người tốt bụng giúp tôi tìm lại được ví tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây