直升机
zhíshēngjī
Trực thăng
Hán việt: trị thăng cơ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trực thăng
Ví dụ (3)
zhíshēngjiàng luòzàilóudǐng
Trực thăng hạ cánh trên mái nhà.
jiùyuánduìpàichūzhíshēng
Đội cứu hộ điều trực thăng.
hái zi kàndàozhíshēng
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy trực thăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây