Chi tiết từ vựng
直升机 【zhíshēngjī】


(Phân tích từ 直升机)
Nghĩa từ: Trực thăng
Hán việt: trị thăng cơ
Lượng từ:
架
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
直升机
在
空中
飞行。
The helicopter flies in the sky.
Máy bay trực thăng bay trên bầu trời.
救援
直升机
已经
到达
现场。
The rescue helicopter has arrived at the scene.
Máy bay trực thăng cứu hộ đã đến hiện trường.
我们
乘
直升机
游览
了
大峡谷。
We toured the Grand Canyon by helicopter.
Chúng tôi đã tham quan hẻm núi lớn bằng máy bay trực thăng.
Bình luận