bèi
vỏ sò, tiền
Hán việt: bối
丨フノ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình vỏ sò đẹp mắt, người xưa dùng làm tiền tệ trao đổi hàng hóa, vỏ sò , tiền.

Thành phần cấu tạo

bèi
vỏ sò, tiền
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vỏ sò, tiền
Ví dụ (5)
háizimenzàihǎitānshàngjiǎnbèiké
Bọn trẻ nhặt vỏ sò trên bãi biển.
zàigǔdàirénmencéngjīngyòngbèikézuòwéihuòbì
Vào thời cổ đại, người ta từng dùng vỏ sò làm tiền tệ.
shìdexiǎobǎobèi
Con là bảo bối (cục cưng) nhỏ của mẹ.
hěnxǐhuanchīhǎixiāntèbiéshìbèilèi
Tôi rất thích ăn hải sản, đặc biệt là các loài động vật có vỏ (nhuyễn thể).
wǎncānwǒmenchīliǎokǎoshànbèi
Bữa tối chúng tôi đã ăn món sò điệp nướng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI