dìng
đặt hàng, đặt trước
Hán việt: đính
丶フ一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Nói () cho chắc chắn () lời hẹn, xác nhận đơn hàng rõ ràng, đặt hàng , đặt trước.

Thành phần cấu tạo

dìng
đặt hàng, đặt trước
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt hàng, đặt trước
Ví dụ (5)
jīngdìnglepiào
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
men yào qiándìngjiǔdiànfáng jiān
Chúng ta cần đặt trước phòng khách sạn.
jīn tiānzhōng dìngwàimàilema
Trưa nay bạn có đặt đồ ăn giao tận nơi không?
cóngguówàidìnglehuò
Anh ấy đã đặt một lô hàng từ nước ngoài.
qǐngbāngdìngzhāngshuāngrénzhuō
Xin hãy giúp tôi đặt một bàn hai người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây