Hán Việt:ĐÍNH••Loại từ:động từ
4 nét
丶フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+丁Đinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
订
đặt hàng, đặt trước
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)

丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

订
đặt hàng, đặt trước
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đặt hàng, đặt trước
ENTiếng Anh:order, reserve, subscribe
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我已经订了机票。
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
I have already booked the plane ticket.
#2
我们需要提前订酒店房间。
Chúng ta cần đặt trước phòng khách sạn.
We need to book the hotel rooms in advance.
#3
你今天中午订外卖了吗?
Trưa nay bạn có đặt đồ ăn giao tận nơi không?
Did you order takeout for lunch today?
#4
他从国外订了一批货。
Anh ấy đã đặt một lô hàng từ nước ngoài.
He ordered a batch of goods from abroad.
#5
请帮我订一张双人桌。
Xin hãy giúp tôi đặt một bàn hai người.
Please help me reserve a table for two.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây