Chi tiết từ vựng

订婚 【dìnghūn】

heart
(Phân tích từ 订婚)
Nghĩa từ: Đính hôn
Hán việt: đính hôn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
juédìng
决定
xiàgèyuè
下个月
dìnghūn
订婚
They decided to get engaged next month.
Họ quyết định đính hôn vào tháng sau.
dìnghūn
订婚
yíshì
仪式
jiāng
zài
jiālǐ
家里
jǔxíng
举行。
The engagement ceremony will be held at home.
Lễ đính hôn sẽ được tổ chức tại nhà.
tāmen
他们
zài
dìnghūn
订婚
jìniànrì
纪念日
sònglǐwù
送礼物。
They exchange gifts on their engagement anniversary.
Họ tặng quà cho nhau nhân dịp kỷ niệm ngày đính hôn.
Bình luận