预订
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 预订
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đặt trước, đặt mua, đăng ký (mua báo/tạp chí), book (vé/phòng).
Ví dụ (8)
我已经预订了去北京的机票。
Tôi đã đặt vé máy bay đi Bắc Kinh rồi.
这家餐厅生意很好,需要提前预订座位。
Nhà hàng này làm ăn rất tốt, cần phải đặt chỗ trước.
你好,我想预订一个标准间。
Chào bạn, tôi muốn đặt một phòng tiêu chuẩn.
他在邮局预订了全年的报纸。
Anh ấy đã đặt mua báo cả năm tại bưu điện.
现在可以在网上预订火车票了。
Bây giờ có thể đặt vé tàu hỏa trên mạng được rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây