zhā
buộc, trói
Hán việt: trát
一丨一フ
4
HSK6

Gợi nhớ

Tay () cầm dây xoắn cong () buộc chặt lại, thắt nút trói đồ vật, buộc , trói.

Thành phần cấu tạo

zhā
buộc, trói
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:châm, chích, đâm, cắm, đóng quân, lao vào; (đọc zā: buộc, bó, tết).
Ví dụ (8)
hùshìgěibìngrénzhāliǎozhēn
Y tá đã tiêm (chích) cho bệnh nhân một mũi.
deshǒuzhǐbèizhāliǎoyíxiàliúxuèliǎo
Ngón tay tôi bị gai đâm một cái, chảy máu rồi.
zhèzhībùduìzhùzhāzàibiānjìngdìqū
Đơn vị bộ đội này đóng quân ở vùng biên giới.
měngzhājìnliǎoshuǐlǐměngđđnngg ttáácc llaaoo đđuu xxuunngg nnưưcc
Anh ấy lao đầu (nhảy ùm) xuống nước.
xiǎonǚháitóushàngzhāzheliǎngxiǎobiàn zzāā
Trên đầu cô bé tết (buộc) hai cái bím tóc nhỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI