Liên hệ
扎针
zhāzhēn
tiêm, chích (thuốc), châm cứu (châm kim).
Hán việt: trát châm
HSK 4-5 (Y tế)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tiêm, chích (thuốc), châm cứu (châm kim).
Ví dụ (7)
 shigěizhālezhēn
Y tá đã tiêm (chích) cho tôi một mũi.
hái ziténggǎnzhāzhēn
Đứa bé sợ đau, không dám tiêm.
zhōngdài fuzhèng zàigěizhāzhēnzhēnjiǔ
Bác sĩ Đông y đang châm cứu cho anh ấy.
zhāzhēndeshǒu hěnshúliàn
Thủ pháp châm kim rất thành thục.
zhāzhēnhòuànmiánqiúzhǐxuè
Sau khi tiêm xong hãy ấn bông gòn để cầm máu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI