Hán Việt:BIỆT ĐÍCH••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
另Lánh • chữ 别+刂Đao • chữ 别+白Bạch • chữ 的+勺Chước • chữ 的
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

别的
cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
ENTiếng Anh:Other / Else.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不喜欢这个,有别的吗?
Tôi không thích cái này, có cái khác không?
I don't like this. Do you have anything else?
#2
除了这个,没有什么别的办法。
Ngoài cách này ra, không còn cách nào khác đâu.
Other than this, there is no other way.
#3
你看,别的人都走了。
Bạn xem, những người khác đều đi cả rồi.
Look, everyone else has left.
#4
还要别的吗?
Còn cần gì khác nữa không?
Anything else?
#5
没别的意思,别误会。
Không có ý gì khác đâu, đừng hiểu lầm.
I don't mean anything else by it, so don't misunderstand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

