Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
biéde
HSK 2
cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Hán Việt:BIỆT ĐÍCH••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
另Lánh • chữ 别+刂Đao • chữ 别+白Bạch • chữ 的+勺Chước • chữ 的

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

别的
biéde
khác, cái khác
别
bié • biệt
đừng
另
Lánhlìng
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao cắt (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạchbái
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
Bộ Bạch
勺
Bộ Chướcsháo
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "别的" (biéde) mang nghĩa "khác, cái khác", kết hợp bởi 别 (bié - biệt): "đừng" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
ENTiếng Anh:Other / Else.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个,yǒu有bié别de的ma吗?
Tôi không thích cái này, có cái khác không?
I don't like this. Do you have anything else?
#2
chúle除了zhè这gè个,méiyǒu没有shénme什么bié别de的bànfǎ办法。
Ngoài cách này ra, không còn cách nào khác đâu.
Other than this, there is no other way.
#3
nǐ你kàn看,bié别de的rén人dōu都zǒu走le了。
Bạn xem, những người khác đều đi cả rồi.
Look, everyone else has left.
#4
hái还yào要bié别de的ma吗?
Còn cần gì khác nữa không?
Anything else?
#5
méi没bié别de的yìsi意思,bié别wùhuì误会。
Không có ý gì khác đâu, đừng hiểu lầm.
I don't mean anything else by it, so don't misunderstand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây