别的
biéde
cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Hán việt: biệt đích
HSK 2
Đại từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:cái khác, người khác, việc khác (chỉ sự vật/người ngoài phạm vi đang nói đến).
Ví dụ (8)
huānzhè yǒubiédema
Tôi không thích cái này, có cái khác không?
chú lezhè méiyǒushén mebiédebàn
Ngoài cách này ra, không còn cách nào khác đâu.
kànbiéderéndōuzǒule
Bạn xem, những người khác đều đi cả rồi.
háiyàobiédema
Còn cần gì khác nữa không?
méibiéde sibié huì
Không có ý gì khác đâu, đừng hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây