lìng
lệnh, mệnh lệnh
Hán việt: linh
ノ丶丶フ丶
5
,
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tập hợp () mọi người quỳ () nghe phục tùng, người trên ra lệnh kẻ dưới tuân theo, lệnh .

Thành phần cấu tạo

lìng
lệnh, mệnh lệnh
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lệnh, mệnh lệnh
Ví dụ (5)
jiāng jūnxiàlejìn gōngdemìng lìng
Vị tướng đã ban ra mệnh lệnh tấn công.
guó wángxiàlìngshì fàngsuǒ yǒuqiúfàn
Nhà vua hạ lệnh thả tất cả tù nhân.
rén cóngrén lèidezhǐ lìng
Robot phải tuân theo chỉ lệnh của con người.
zhèng lexīndechū kǒujìnlìng
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm xuất khẩu mới.
jūnlìngshān men jué duì cóng
Quân lệnh như núi, chúng ta phải tuyệt đối phục tùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây