令
ノ丶丶フ丶
5
条, 个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tập hợp (亼) mọi người quỳ (卩) nghe phục tùng, người trên ra lệnh kẻ dưới tuân theo, lệnh 令.
Thành phần cấu tạo
令
lệnh, mệnh lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:lệnh, mệnh lệnh
Ví dụ (5)
将军下达了进攻的命令。
Vị tướng đã ban ra mệnh lệnh tấn công.
国王下令释放所有囚犯。
Nhà vua hạ lệnh thả tất cả tù nhân.
机器人必须服从人类的指令。
Robot phải tuân theo chỉ lệnh của con người.
政府发布了新的出口禁令。
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm xuất khẩu mới.
军令如山,我们必须绝对服从。
Quân lệnh như núi, chúng ta phải tuyệt đối phục tùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây