Chi tiết từ vựng
命令 【mìnglìng】


(Phân tích từ 命令)
Nghĩa từ: Ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
Hán việt: mệnh linh
Lượng từ:
道, 个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
按照
我
的
命令
行动。
Please act according to my command.
Xin hãy hành động theo mệnh lệnh của tôi.
他
拒绝执行
那个
命令。
He refused to execute that command.
Anh ấy từ chối thực hiện mệnh lệnh đó.
命令
已经
下达,
现在
开始
行动。
The command has been issued, now start the action.
Mệnh lệnh đã được ban hành, bây giờ bắt đầu hành động.
Bình luận