命令
mìnglìng
mệnh lệnh, lệnh, chỉ thị.
Hán việt: mệnh linh
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mệnh lệnh, lệnh, chỉ thị.
Ví dụ (8)
jūnrén cóngmìng lìng
Quân nhân bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh.
zhèshìshàng xiàdemìng lìng
Đây là mệnh lệnh do cấp trên ban xuống.
yīnwéikàngmìng lìngérbèichǔ
Anh ấy bị xử phạt vì chống lại mệnh lệnh.
menjiēdàolechè tuì退demìng lìng
Chúng tôi đã nhận được lệnh rút lui.
zhèshìdàomìng lìng wán chéng
Đây là một mệnh lệnh chết (bắt buộc), nhất định phải hoàn thành.
2
động từ
Nghĩa:ra lệnh, sai khiến, hạ lệnh.
Ví dụ (8)
jǐng chámìng lìng tíngchē
Cảnh sát ra lệnh cho anh ta dừng xe ngay lập tức.
jiāng jūnmìng lìngduìxiàngqiántuījìn
Tướng quân ra lệnh cho bộ đội tiến về phía trước.
méirénnéngmìng lìngzuò huandeshì
Không ai có thể ra lệnh cho tôi làm việc tôi không thích.
mìng lìngshǒuxiàménguānshàng
Hắn ra lệnh cho thuộc hạ đóng cửa lại.
yuànmìng lìnggāigōng péi chángsǔn shī
Tòa án ra lệnh cho công ty đó phải bồi thường thiệt hại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây