Chi tiết từ vựng

指令 【zhǐlìng】

heart
(Phân tích từ 指令)
Nghĩa từ: Chỉ thị, chỉ dẫn
Hán việt: chỉ linh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
ànzhào
按照
de
zhǐlìng
指令
cāozuò
操作。
Please operate according to my instructions.
Hãy thao tác theo chỉ thị của tôi.
zhège
这个
jīqìrén
机器人
kěyǐ
可以
lǐjiě
理解
jiǎndān
简单
de
yǔyīnzhǐlìng
语音指令
This robot can understand simple voice commands.
Robot này có thể hiểu các chỉ thị bằng giọng nói đơn giản.
zhǐlìng
指令
yǐjīng
已经
bèi
qǔxiāo
取消。
The command has been cancelled.
Chỉ thị đã bị hủy.
Bình luận