指令
zhǐlìng
Chỉ thị, chỉ dẫn
Hán việt: chỉ linh
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chỉ lệnh, mệnh lệnh, lệnh (máy tính), chỉ thị (nghiêm ngặt).
Ví dụ (8)
diànnǎojiēshōudàozhǐlìng指令hòuhuìzìdòngguānjī
Máy tính sau khi nhận được lệnh sẽ tự động tắt máy.
shìbīngmenbìxūjuéduìfúcóngzhǐhuīguāndezhǐlìng
Các binh sĩ bắt buộc phải tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh của chỉ huy.
zǒngbùfāchūliǎochètuì退dezhǐlìng
Tổng bộ đã phát ra lệnh rút lui.
chéngxùyuánshūrùliǎoyíchuànfùzádedàimǎzhǐlìng
Lập trình viên đã nhập vào một chuỗi câu lệnh (code) phức tạp.
jīqìrénànzhàoshèdezhǐlìng指令jìnxínggōngzuò
Robot làm việc theo các mệnh lệnh đã được cài đặt trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI