Liên hệ
怎么
zěnme
thế nào, làm sao, bằng cách nào (hỏi về phương thức thực hiện hành động).
Hán việt: chẩm ma
HSK 1
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (nghi vấn, method)
Nghĩa:thế nào, làm sao, bằng cách nào (hỏi về phương thức thực hiện hành động).
Ví dụ (7)
zhè zěn me怎么
Chữ này đọc thế nào?
huǒ chē zhànzěn me怎么zǒu
Đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào (hỏi đường)?
yònghàn zěn me怎么shuō
Nói bằng tiếng Trung như thế nào?
zhèdàocàizěn me怎么zuò
Món này làm thế nào (nấu ra sao)?
zhī dàogāizěn me怎么gēnjiěshì
Không biết phải giải thích với bạn thế nào.
2
đại từ (nghi vấn, nguyên nhân, surprise)
Nghĩa:sao, tại sao, làm sao mà (hỏi nguyên nhân hoặc tỏ ý ngạc nhiên).
Ví dụ (7)
zěn me怎么cáilái
Sao bây giờ bạn mới đến?
zěn me怎么gāo xìngle
Sao bạn lại không vui thế?
jīn tiānzěn me怎么zhème
Hôm nay sao mà nóng thế này?
zěn me怎么zhīdào
Làm sao mà bạn biết?
zhèshìzěn me怎么huíshì
Chuyện này là làm sao (là thế nào)?
3
đại từ (bất định, ngữ, cảnh, phủ, định)
Nghĩa:không... lắm, không... mấy (chỉ mức độ không cao).
Ví dụ (4)
zěn me怎么 huānkāfēi
Tôi không thích uống cà phê lắm.
zuì jìnméizěn me怎么chūmén
Dạo này anh ấy không đi ra ngoài mấy.
zhèběnshūzěnmeyàng
Cuốn sách này không ra làm sao (không hay lắm).
jīn tiānzěn me怎么shūfu
Hôm nay tôi không được khỏe lắm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI