Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
me / mó
HSK 2
(hậu tố) nhỏ, không đáng kể
Hán Việt:MA••Loại từ:trợ từ (đọc 'me')
3 nét
ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
么Giản thể từ 麼

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

么
me / mó
(hậu tố) nhỏ, không đáng kể
么
Giản thể từ 麼me
Hình sợi tơ nhỏ xíu
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ từ
Đa âm (多音字): đọc là “me”
VINghĩa:(hậu tố) nhỏ, không đáng kể
ENTiếng Anh:interrogative suffix, tiny, insignificant
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèxiē这些yāo幺me么xiǎoshì小事,dàjiā大家jiù就búyào不要zài再zhēnglùn争论le了。
Những chuyện nhỏ nhặt không đáng kể này, mọi người đừng tranh luận nữa.
These are such trivial little matters; everyone should stop arguing about them.
#2
zhè这diǎn点yāo幺me么zhī之gōng功,shízài实在bùzúguàchǐ不足挂齿。
Chút công lao nhỏ bé không đáng kể này, thực sự không đáng để nhắc tới.
This tiny achievement is really not worth mentioning.
#3
tā他búguò不过shì是gè个yāo幺me么xiǎochǒu小丑,gēnběn根本bù不zhíde值得nǐ你shēngqì生气。
Hắn ta chẳng qua chỉ là một tên hề nhỏ bé không đáng kể, căn bản không đáng để bạn phải tức giận.
He is nothing but an insignificant clown, not worth getting angry over at all.
#4
nǎpà哪怕shì是wēi微me么de的xìjié细节,yě也kěnéng可能juédìng决定shìqing事情de的chéngbài成败。
Cho dù là những chi tiết nhỏ bé không đáng kể, cũng có thể quyết định sự thành bại của sự việc.
Even the tiniest detail can determine whether something succeeds or fails.
#5
tā他zǒngshì总是jiūjié纠结yú于nàxiē那些wēi微me么de的lìyì利益,ér而hūlüè忽略le了chángyuǎn长远fāzhǎn发展。
Anh ta luôn vướng bận vào những lợi ích nhỏ nhặt không đáng kể đó, mà bỏ qua sự phát triển lâu dài.
He is always fixated on petty gains while ignoring long-term development.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “mó”
VINghĩa:nhỏ bé, vụn vặt, không đáng kể (thường dùng trong từ 'yêu ma' 幺么)
ENTiếng Anh:tiny, insignificant, trifling
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
zhèxiē这些yāo幺me么xiǎochǒu小丑gēnběn根本bùzú不足wèi为lǜ虑。
Những kẻ tiểu nhân nhảy nhót không đáng kể này hoàn toàn không đáng lo ngại.
These petty clowns are nothing to worry about at all.
#2
tā他suīrán虽然yǒuxiē有些yāo幺me么de的cái才néng能,dàn但nán难chéng成dàqì大器。
Mặc dù anh ta có một chút tài mọn vặt vãnh, nhưng khó làm nên nghiệp lớn.
Although he has some petty talents, it will be hard for him to achieve great things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây