Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zěn
HSK 3
làm sao, thế nào
Hán Việt:CHẨM••Loại từ:Phó từ
9 nét
ノ一丨一一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
乍Trà+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

怎
zěn
làm sao, thế nào
乍
Tràzhà
Bất ngờ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Trong lòng (心) chợt nảy sinh (乍) một điều băn khoăn chưa rõ nguyên cớ khiến ta phải tự hỏi tại sao, làm sao, thế nào (怎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:làm sao, thế nào
ENTiếng Anh:how, why
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zěnme怎么le了?
Bạn bị làm sao vậy?
What's wrong with you?
#2
zhè这gè个wèntí问题zěnme怎么jiějué解决?
Vấn đề này giải quyết thế nào?
How can this problem be solved?
#3
jīntiān今天tiānqì天气zěnmeyàng怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
How's the weather today?
#4
wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么bàn办。
Tôi không biết nên làm thế nào.
I don't know what to do.
#5
nǐ你zěnme怎么hái还bú不qù去shàngbān上班?
Sao bạn vẫn chưa đi làm?
Why haven't you gone to work yet?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây