Hán Việt:CHẨM••Loại từ:Phó từ
9 nét
ノ一丨一一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
乍Trà+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
怎
làm sao, thế nào
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

怎
làm sao, thế nào
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:làm sao, thế nào
ENTiếng Anh:how, why
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你怎么了?
Bạn bị làm sao vậy?
What's wrong with you?
#2
这个问题怎么解决?
Vấn đề này giải quyết thế nào?
How can this problem be solved?
#3
今天天气怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
How's the weather today?
#4
我不知道该怎么办。
Tôi không biết nên làm thế nào.
I don't know what to do.
#5
你怎么还不去上班?
Sao bạn vẫn chưa đi làm?
Why haven't you gone to work yet?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây