tập, quyển (lượng từ dùng cho sách theo bộ).
Hán việt: sách
ノフノフ一
5
,
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Hình những thẻ tre xâu lại bằng dây thành cuốn sách, sách thời cổ đại, sách nhỏ .

Thành phần cấu tạo

Sách nhỏ
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Thông tin lượng từ

Dùng cho các tập sách, bản đồ, tập tài liệu, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 册 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一册地图
một cuốn bản đồ
十二册教材
mười hai cuốn sách giáo khoa
两册书
hai tập sách

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:tập, quyển (lượng từ dùng cho sách theo bộ).
Ví dụ (8)
zhètàoshū gòngyǒu
Bộ sách này tổng cộng có 4 tập.
qǐng jiākāiběn
Mời mọi người mở sách giáo khoa tập 1.
yǒutóngyàngde diǎn
Tôi cũng có một quyển từ điển giống như vậy.
zhèběnxiǎo shuōfēnshàngxiàliǎng
Cuốn tiểu thuyết này chia làm 2 tập thượng và hạ.
háiquēsānjiùnéngle
Anh ấy còn thiếu tập 3 nữa là có thể sưu tập đủ bộ rồi.
2
danh từ
Nghĩa:sổ, sách, tập (dùng trong từ ghép).
Ví dụ (8)
zhèshìběnjīngměidexiàng
Đây là một cuốn album ảnh tinh xảo.
jiàochùlǐngxué shengshǒu
Bạn có thể đến phòng giáo vụ nhận sổ tay sinh viên.
qǐngmíng zixiězàimíngshàng
Vui lòng viết tên vào danh sách (danh bộ).
zhèběnhuàyǒuhěnduōmínghuà
Trong tập tranh này có rất nhiều bức tranh nổi tiếng.
men yàochóng xīnzhěng kǒu
Chúng ta cần sắp xếp lại sổ hộ khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây