注册
份
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 注册
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đăng ký, ghi danh.
Ví dụ (8)
请先在网站上注册一个账号。
Vui lòng đăng ký một tài khoản trên trang web trước.
新生明天开始报到注册。
Tân sinh viên bắt đầu báo danh và đăng ký nhập học từ ngày mai.
这家公司的注册资本是一千万。
Vốn đăng ký (vốn điều lệ) của công ty này là 10 triệu.
该商标已经正式注册。
Thương hiệu này đã được đăng ký chính thức.
注册成功后,请登录您的邮箱验证。
Sau khi đăng ký thành công, vui lòng đăng nhập email để xác thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây