注册
zhùcè
đăng ký, ghi danh, nhập học.
Hán việt: chú sách
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đăng ký, ghi danh, nhập học.
Ví dụ (8)
qǐngxiānzàiwǎng zhànshàngzhù zhànghào
Vui lòng đăng ký một tài khoản trên trang web trước.
xīnshēngmíng tiānkāi shǐbào dàozhù
Tân sinh viên bắt đầu báo danh và đăng ký nhập học từ ngày mai.
zhèjiāgōng dezhù běnshìqiān wàn
Vốn đăng ký (vốn điều lệ) của công ty này là 10 triệu.
gāishāng biāo jīngzhèng shìzhù
Thương hiệu này đã được đăng ký chính thức.
zhù chéng gōnghòuqǐngdēng níndeyóuxiāngyàn zhèng
Sau khi đăng ký thành công, vui lòng đăng nhập email để xác thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây