注册
Phân tích từ 注册
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đăng ký, ghi danh, nhập học.
Ví dụ (8)
请先在网站上注册一个账号。
Vui lòng đăng ký một tài khoản trên trang web trước.
新生明天开始报到注册。
Tân sinh viên bắt đầu báo danh và đăng ký nhập học từ ngày mai.
这家公司的注册资本是一千万。
Vốn đăng ký (vốn điều lệ) của công ty này là 10 triệu.
该商标已经正式注册。
Thương hiệu này đã được đăng ký chính thức.
注册成功后,请登录您的邮箱验证。
Sau khi đăng ký thành công, vui lòng đăng nhập email để xác thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây