Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
huàcè
HSK 2
tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Hán Việt:HỌA SÁCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất • chữ 画+田Điền • chữ 画+凵Khảm • chữ 画+册Sách • chữ 册

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

画册
huàcè
sách ảnh, album tranh, ảnh
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điềntián
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
Bộ Điền
凵
Bộ Khảmkǎn
Khung tranh (phía dưới)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sáchcè
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "画册" (huàcè) mang nghĩa "sách ảnh, album tranh, ảnh", kết hợp bởi 画 (huà - họa): "vẽ" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
ENTiếng Anh:Album of paintings / Picture book / Art book.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这běn本huàcè画册lǐ里yǒu有hěn很duō多měilì美丽de的fēngjǐng风景。
Trong cuốn sách ảnh này có rất nhiều phong cảnh đẹp.
This picture album contains many beautiful landscapes.
#2
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一běn本bì毕jiā加suǒ索de的huàcè画册。
Tôi muốn mua một tập tranh của Picasso.
I want to buy a picture album of Picasso's works.
#3
zhè这jiù就shì是wǒmen我们gōngsī公司de的chǎnpǐn产品huàcè画册。
Đây chính là cuốn catalogue (sách ảnh) sản phẩm của công ty chúng tôi.
This is our company's product catalog.
#4
zhè这shì是sònggěi送给háizi孩子de的értóng儿童huàcè画册。
Đây là cuốn sách tranh dành tặng cho trẻ em.
This is a children's picture book for kids.
#5
zhè这běn本huàcè画册yìnshuā印刷de得fēicháng非常jīngměi精美。
Cuốn sách ảnh này được in ấn vô cùng tinh xảo.
This picture album is exquisitely printed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây