Hán Việt:HỌA SÁCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
一Nhất • chữ 画+田Điền • chữ 画+凵Khảm • chữ 画+册Sách • chữ 册
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

画册
tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
ENTiếng Anh:Album of paintings / Picture book / Art book.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这本画册里有很多美丽的风景。
Trong cuốn sách ảnh này có rất nhiều phong cảnh đẹp.
This picture album contains many beautiful landscapes.
#2
我想买一本毕加索的画册。
Tôi muốn mua một tập tranh của Picasso.
I want to buy a picture album of Picasso's works.
#3
这就是我们公司的产品画册。
Đây chính là cuốn catalogue (sách ảnh) sản phẩm của công ty chúng tôi.
This is our company's product catalog.
#4
这是送给孩子的儿童画册。
Đây là cuốn sách tranh dành tặng cho trẻ em.
This is a children's picture book for kids.
#5
这本画册印刷得非常精美。
Cuốn sách ảnh này được in ấn vô cùng tinh xảo.
This picture album is exquisitely printed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
