Phân tích từ 画册
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Ví dụ (8)
这本画册里有很多美丽的风景。
Trong cuốn sách ảnh này có rất nhiều phong cảnh đẹp.
我想买一本毕加索的画册。
Tôi muốn mua một tập tranh của Picasso.
这就是我们公司的产品画册。
Đây chính là cuốn catalogue (sách ảnh) sản phẩm của công ty chúng tôi.
这是送给孩子的儿童画册。
Đây là cuốn sách tranh dành tặng cho trẻ em.
这本画册印刷得非常精美。
Cuốn sách ảnh này được in ấn vô cùng tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây