画册
部, 本
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 画册
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Ví dụ (8)
这本画册里有很多美丽的风景。
Trong cuốn sách ảnh này có rất nhiều phong cảnh đẹp.
我想买一本毕加索的画册。
Tôi muốn mua một tập tranh của Picasso.
这就是我们公司的产品画册。
Đây chính là cuốn catalogue (sách ảnh) sản phẩm của công ty chúng tôi.
这是送给孩子的儿童画册。
Đây là cuốn sách tranh dành tặng cho trẻ em.
这本画册印刷得非常精美。
Cuốn sách ảnh này được in ấn vô cùng tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây