宁
丶丶フ一丨
5
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) vững chắc (丁), cuộc sống an ổn không lo lắng, yên bình 宁.
Thành phần cấu tạo
宁
Yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Yên bình
Ví dụ (5)
乡村的夜晚非常宁静。
Đêm ở nông thôn rất yên bình.
我们都渴望过上安宁的生活。
Tất cả chúng ta đều khát khao có được một cuộc sống yên bình.
湖面宁静得像一面镜子。
Mặt hồ yên bình như một tấm gương.
听到这个消息后,他一直心神不宁。
Sau khi nghe tin này, tâm trí anh ấy luôn cảm thấy không yên bình.
这座小镇有一种宁谧的美。
Thị trấn nhỏ này mang một vẻ đẹp tĩnh lặng, yên bình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây