Liên hệ
宁静
níngjìng
Yên bình, thanh bình
Hán việt: ninh tĩnh
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Yên bình, thanh bình
Ví dụ (3)
wǎndebiānhěnníngjìng
Bờ hồ ban đêm rất yên bình.
 huanníngjìngdexiāngcūnshēnghuó
Cô ấy thích cuộc sống thôn quê yên tĩnh.
yīn yuèràngdexīnmànmànníngjìngxiàlái
Âm nhạc khiến lòng anh ấy dần yên tĩnh lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI