宁可
nìngkě
Thà, thích hơn
Hán việt: ninh khả
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
conjunction / adverb
Nghĩa:thà, thà rằng, thà... còn hơn (biểu thị sự lựa chọn sau khi cân nhắc).
Ví dụ (8)
nìngkě宁可èsǐ饿búhuìchījiēláizhīshí
Tôi thà chết đói còn hơn là ăn của bố thí (đồ ăn gọi là đến).
wèilemǎifángnìngkě宁可měitiānzhīchīpàomiàn
Để mua nhà, anh ấy thà mỗi ngày chỉ ăn mì tôm.
zhànshìmennìngkě宁可xīshēngshēngmìngyàobǎowèizǔguó
Các chiến sĩ thà hy sinh tính mạng cũng phải bảo vệ tổ quốc.
nìngkě宁可zìjǐshòulèibùxiǎngmáfánbiérén
Tôi thà tự mình chịu khổ chứ không muốn làm phiền người khác.
yǔqízàizhèlǐlàngfèishíjiānnìngkě宁可huíjiāshuìjiào
Thay vì lãng phí thời gian ở đây, tôi thà về nhà ngủ còn hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI